| STT |
Mã số |
Tên quy trình |
Nội dung quy trình |
| 1 |
QTT.SV.HN_HTĐT |
Tổ chức Hội nghị Hiệu trưởng đối thoại với sinh viên |
Xem |
| 2 |
QTT.SV.RL_HB |
Tổ chức đánh giá, công nhận kết quả rèn luyện, xét cấp học bổng khuyến khích học tập và khen thưởng sinh viên |
Xem |
| 3 |
QTT.SV.TSHCD |
Tổ chức "Tuần sinh hoạt công dân - sinh viên" |
Xem |
| 4 |
QTT.SV.NH |
Tiếp nhận sinh viên nhập học |
Xem |
| 5 |
QTT.SV.KL |
Xử lý kỷ luật sinh viên |
Xem |
| 6 |
QTT.ĐT.QLVB |
Cấp phát quản lý văn bằng |
Xem |
| 7 |
QTT.ĐT.CKT |
Chấm kiểm tra bài thi kết thúc học phần tự luận/trắc nghiệm trên giấy |
Xem |
| 8 |
QTT.ĐT.KTHP |
Tổ chức hoạt động kiến tập chuyên môn học phần |
Xem |
| 9 |
QTT.ĐT.TC_TTSP |
Tổ chức kiến tập/thực tập sư phạm |
Xem |
| 10 |
QTT.ĐT.PKBT |
Tổ chức phúc khảo bài thi kết thúc học phần |
Xem |
| 11 |
QTT.ĐT.NHCHT |
Tổ chức rà soát, điều chỉnh ngân hàng câu hỏi thi kết thúc học phần |
Xem |
| 12 |
QTT.ĐT.TCT_KTHP |
Tổ chức thi kết thúc học phần |
Xem |
| 13 |
QTT.TS.TCTS |
Tổ chức tuyển sinh hệ cao đẳng chính quy |
Xem |
| 14 |
QTT.TS.XD_DATS |
Xây dựng đề án tuyển sinh cao đẳng hệ chính quy |
Xem |
| 15 |
QTT.ĐBCL.CĐR |
Xây dựng chuẩn đầu ra chương trình đào tạo |
Xem |
| 16 |
QTT.ĐT.TCCT |
Tổ chức chấm thi kết thúc học phần tự luận, trắc nghiệm trên giấy |
Xem |
| 17 |
QTT.ĐT.XTN |
Xét tốt nghiệp cao đẳng chính quy |
Xem |
| 18 |
QTT.ĐBCL.CTCL_CSGD |
Tổ chức cải tiến chất lu cơ sở giáo dục |
Xem |
| 19 |
QTT.ĐBCL.KS_HĐGDGV |
Tổ chức lấy ý kiến phản hồi từ người học về hoạt động giảng dạy của giảng viên |
Xem |
| 20 |
QTT.ĐBCL.TĐG_MNTH |
Tự đánh giá trường Mầm non thực hành |
Xem |
| 21 |
QTT.ThT.KTHP |
Tổ chức thanh tra thi kết thúc học phần |
Xem |
| 22 |
QTT.ĐBCL.THCK |
Tổ chức thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục đào tạo |
Xem |
| 23 |
QTT.ĐBCL.XDQT |
Tổ chức xây dựng quy trình công việc |
Xem |
| 24 |
QTT.ĐBCL.TĐG_CTĐT |
Tự đánh giá chương trình đào tạo |
Xem |
| 25 |
QTT.TC.KH_DT_NSNN |
Xây dựng kế hoạch và dự toán ngân sách nhà nước hàng năm |
Xem |
| 26 |
QTT.NCKH.BSTĐTL |
Tổ chức biên soạn, chỉnh sửa, dịch, thảm định tài liệu dạy học lưu hành nội bộ |
Xem |
| 27 |
QTT.NCKH.SV |
Tổ chức cho sinh viên cuối khóa làm đề tài khoa học |
Xem |
| 28 |
QTT.NCKH.QL_ĐTKHCT |
Quản lý đề tài khoa học cấp trường |
Xem |
| 29 |
QTT.NCKH.GVGD/TG |
Tổ chức hội thi giảng viên dạy giỏi và thao giảng cấp trường |
Xem |
| 30 |
QTT.NCKH.HT |
Tổ chức hội thảo khoa học cấp trường |
Xem |
| 31 |
QTT.NCKH.KH_KHCN |
Xây dựng kế hoạch khoa học công nghệ năm... |
Xem |
| 32 |
QTT.NCKH.TCCĐ |
Tổ chức chuyên đề cấp trường bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động |
Xem |
| 33 |
QTT.NCKH.NTĐT |
Tổ chức đánh giá, nghiệm thu đề tài/sáng kiến kinh nghiệm cấp trường |
Xem |
| 34 |
QTT.CB.BCNH |
Xây dựng biên chế năm học của nhà trường |
Xem |
| 35 |
QTT.CB.BNCB |
Bổ nhiệm cán bộ quản lý các đơn vị trong nhà trường thuộc thẩm quyền Hiệu trưởng |
Xem |
| 36 |
QTT.CB.KHĐT |
Xây dựng kế hoạch đào tạo bồi dưỡng cán bộ viên chức, người lao động |
Xem |
| 37 |
QTT.CB.MNCB |
Miễn nhiệm chức vụ đối với cán bộ quản lý đơn vị thuộc trường theo thẩm quyền Hiệu trưởng |
Xem |
| 38 |
QTT.CB.NL |
Xét nâng bậc lương thường xuyên; nâng bậc lương trước thời hạn; thực hiện chế độ thâm niên vượt khung cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động Nhà trường |
Xem |
| 39 |
QTT.CB.PLLĐ |
Phân loại lao động và bình xét, đề nghị danh hiệu thi đua, khen thưởng |
Xem |
| 40 |
QTT.ThT.TTNB |
Thanh tra nội bộ |
Xem |
| 41 |
QTT.CB.TDVC |
Tuyển dụng viên chức |
Xem |
| 42 |
QTT.CB.THĐ |
Tuyển hợp đồng lao động |
Xem |
| 43 |
QTT.CB.XLKL |
Xử lý kỷ luật đối với viên chức, người lao động nhà trường |
Xem |
| 44 |
QTT.CSVC.MS_CHCT |
Đấu thầu: Mua sắm hàng hóa, xây lắp hình thức chào hàng cạnh tranh (Áp dụng cho gói thầu dưới 5 tỷ đồng) |
Xem |
| 45 |
QTT.HC.QLVB |
Quản lý văn bản đi - đến |
Xem |
| 46 |
QTT.NCKH.TCXB_NSGD |
Tổ chức xuất bản nội san |
Xem |
| 47 |
QTT.ĐBCL.ĐG_GCK |
Đánh giá giữa chu kì kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục/chương trình đào tạo |
Xem |